1. Giá lúa gạo hôm nay
✅Giá lúa gạo tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì xu hướng ổn định vào ngày 17/10. Theo thông tin từ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang, giá lúa IR 504 dao động trong khoảng 7.900 – 8.100 đồng/kg; lúa OM 5451 dao động từ 7.800 – 8.000 đồng/kg; lúa OM 18 có giá khoảng 7.900 – 8.100 đồng/kg; Nàng Hoa 9 được bán với mức giá từ 8.200 – 8.300 đồng/kg; Đài thơm 8 tươi có giá từ 7.800 – 8.100 đồng/kg; Nàng Nhen (khô) có giá 15.000 đồng/kg; lúa Nhật duy trì ở mức ổn định từ 7.800 – 8.000 đồng/kg.
Về mặt hàng nếp, giá nếp Long An (khô) dao động trong khoảng 9.200 – 9.400 đồng/kg; giá nếp An Giang (khô) ở mức 9.000 – 9.200 đồng/kg.
Đối với gạo, giá gạo nguyên liệu và gạo thành phẩm tại các kho xuất khẩu và thị trường nội địa tiếp tục điều chỉnh tăng. Tại kho xuất khẩu, giá gạo nguyên liệu IR 504 ở An Giang dao động từ 12.650 – 12.700 đồng/kg, tăng 100 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 5451 tăng 100 đồng/kg lên mức 12.950 – 13.000 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 18 và Đài thơm 8 cũng tăng 100 đồng/kg lên mức 13.200 – 13.250 đồng/kg.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 17/10/2023
|
Chủng loại lúa/gạo |
Đơn vị tính |
Giá mua của thương lái (đồng) |
Tăng/giảm so với hôm qua (đồng) |
| Đài thơm 8 |
Kg |
7.800 – 8.100 |
– |
| OM 18 |
Kg |
7.900 – 8.100 |
– |
| IR 504 |
Kg |
7.900 – 8.100 |
– |
| OM 5451 |
Kg |
7.800 – 8.000 |
– |
| Nàng Hoa 9 |
Kg |
8.200 – 8.300 |
– |
| Nếp Long An (khô) |
Kg |
9.200 – 9.400 |
– |
| Nếp An Giang (khô) |
Kg |
9.100 – 9.200 |
– |
| Gạo nguyên liệu IR 504 |
Kg |
12.650 – 12.700 |
+ 100 |
| Gạo thành phẩm IR 504 |
Kg |
14.650 – 14.750 |
+ 50 |
| Tấm khô IR 504 |
Kg |
12.500 – 12.600 |
+ 100 |
| Cám khô IR 504 |
Kg |
7.100 – 7.250 |
+ 50 |
